Smart Search Platform - Optimization Framework
SharedShared Capabilities1.211 words6 min read
Purpose
Phần tiêu đề “Purpose”- Định nghĩa bộ khung tối ưu Smart Search dùng chung cho mọi ngữ cảnh sản phẩm.
- Giữ tài liệu ở mức
reference framework, không phải bản phân công thực thi cho team cụ thể. - Đảm bảo khi mở rộng search, chất lượng tăng lên có kiểm soát thay vì tăng tính năng rời rạc.
Scope
Phần tiêu đề “Scope”- In scope:
- chuẩn tối ưu cho query understanding, ranking, composition, AI reliability, handoff safety, performance, telemetry.
- chuẩn đánh giá chất lượng trước/sau mỗi thay đổi lớn.
- Out of scope:
- phân bổ người làm, sprint planning, timeline thực thi chi tiết theo team.
10 Optimization Pillars (Long-term Reference)
Phần tiêu đề “10 Optimization Pillars (Long-term Reference)”1) Query Quality and Linguistic Normalization
Phần tiêu đề “1) Query Quality and Linguistic Normalization”- Chuẩn hóa query VI/EN/mixed input:
- typo tolerance,
- viết tắt (
btvn,ls,wk), - cùng nghĩa khác cách nói (
làm bài,làm bài tập,luyện đề).
- Bắt buộc có
query normalization dictionarytheo domain.
2) Intent Bundle and Facet Governance
Phần tiêu đề “2) Intent Bundle and Facet Governance”- Duy trì song song:
intent bundlescho query umbrella (AI,làm bài),facet tagscho query theo loại nội dung (báo cáo,widget,popup,checklist).
- Bắt buộc có
facet registryvà rule chống drift tag.
3) Disambiguation First for Ambiguous Queries
Phần tiêu đề “3) Disambiguation First for Ambiguous Queries”- Query mơ hồ không được đoán cứng.
- Trả
2-3lựa chọn rõ nghĩa để user chốt ý định. - Ưu tiên an toàn hơn tự động điều hướng sai.
4) Personalization With Control
Phần tiêu đề “4) Personalization With Control”- Ranking có cá nhân hóa nhẹ theo:
- click history gần đây,
- session mode (
normal,high_attention,activation), - availability/entitlement.
- Không để personalization phá logic cốt lõi theo urgency.
5) Freshness and Confidence Gate
Phần tiêu đề “5) Freshness and Confidence Gate”- Insight AI phải có:
freshnessAt,confidence score,evidence.
- Confidence thấp hoặc dữ liệu stale không được chiếm hero slot.
6) Cross-module Handoff Safety
Phần tiêu đề “6) Cross-module Handoff Safety”- Mọi handoff bắt buộc token hóa ngữ cảnh:
intent,entity,returnTo,entrySource.
- Sai token hoặc target invalid phải fallback an toàn.
7) Performance Budget as Product Contract
Phần tiêu đề “7) Performance Budget as Product Contract”- Thiết lập budget rõ cho search:
- open latency,
- query-to-first-result,
- handoff latency.
- Tối ưu ưu tiên mobile-first.
8) Telemetry Beyond Click Metrics
Phần tiêu đề “8) Telemetry Beyond Click Metrics”- Ngoài CTR, bắt buộc theo dõi:
query reformulation rate(user phải gõ lại bao nhiêu lần),time-to-correct-result,result abandonment rate.
- Telemetry phải đủ để trả lời: “vì sao user không hoàn tất task sau search”.
9) Offline Evaluation Harness
Phần tiêu đề “9) Offline Evaluation Harness”- Duy trì tập benchmark query chuẩn theo area.
- Mỗi update lớn phải chạy evaluator trước khi rollout.
- So sánh theo kịch bản:
- exact intent,
- umbrella,
- facet,
- ambiguous.
10) Experimentation and Guardrail Loop
Phần tiêu đề “10) Experimentation and Guardrail Loop”- A/B test chỉ áp dụng cho thành phần có thể đo được tác động.
- Mọi thử nghiệm phải có:
- success metric,
- rollback condition,
- stop condition khi gây nhiễu.
Pragmatic Scope Guardrails (Anti-sprawl)
Phần tiêu đề “Pragmatic Scope Guardrails (Anti-sprawl)”- Không thêm intent mới nếu vấn đề giải được bằng:
- synonym,
- bundle,
- facet tags.
- Không thêm state machine mới nếu chưa chứng minh state hiện tại xử lý không đủ.
- Mỗi thay đổi logic phải trả lời được 3 câu hỏi:
- user pain cụ thể là gì,
- metric nào sẽ cải thiện,
- rollback bằng cách nào nếu fail.
- Ưu tiên sửa theo thứ tự:
dictionary/facet->ranking weight->UI composition.
- Cấm mở rộng “AI-first” khi query rõ ràng là action/task.
- Giới hạn độ phức tạp cho một lần nâng cấp:
- tối đa 1 cơ chế logic mới hoặc 1 nhóm cơ chế liên quan trực tiếp,
- phải có benchmark trước/sau cho cùng tập query chuẩn.
Decision Filter Before Any New Logic
Phần tiêu đề “Decision Filter Before Any New Logic”- Chỉ chấp nhận thay đổi nếu thỏa:
User Value: giúp tìm nhanh hơn hoặc đúng hơn.Measurability: đo được bằng telemetry hiện có hoặc bổ sung rõ ràng.Maintainability: không phá contract shared.Reversibility: rollback được trong 1 chu kỳ phát hành.
Pragmatic Optimization Pack (ưu tiên cao, tránh lan man)
Phần tiêu đề “Pragmatic Optimization Pack (ưu tiên cao, tránh lan man)”Normalization First:- Mục tiêu: giảm query fail do cách diễn đạt.
- Làm: mở rộng dictionary + alias theo top query reformulation.
- Không làm: tạo intent mới nếu synonym/facet đã giải quyết được.
Facet Coverage:- Mục tiêu: query theo loại nội dung (
báo cáo,widget,checklist) trả đúng nhóm. - Làm: chuẩn hóa
contentType/contentFormat/featureFamilycho top feature. - Không làm: thêm ranking heuristic mới khi chưa đủ facet tags.
- Mục tiêu: query theo loại nội dung (
Hero Action Reliability:- Mục tiêu: hero luôn là hành động khả thi ngay.
- Làm: tăng weight
available-now+ entitlement + local urgency. - Không làm: đẩy AI lên hero khi query là task rõ.
Fallback Conversion:- Mục tiêu: no-result/error vẫn dẫn được user vào hành động.
- Làm: chuẩn hóa safe CTA theo area/page context.
- Không làm: trả text giải thích dài nhưng không có CTA.
Handoff Integrity:- Mục tiêu: giảm mất ngữ cảnh cross-module.
- Làm: kiểm tra bắt buộc
intent/entity/returnTo/entrySourceở mọi handoff. - Không làm: mở route mới nếu chưa có fallback contract.
Telemetry Clarity:- Mục tiêu: biết chính xác “hỏng ở đâu”.
- Làm: bắt buộc log
reformulation,abandonment,time_to_correct_resulttheo pageContext. - Không làm: chạy A/B test nếu chưa có metric kết luận.
Optimization Sequence (mặc định)
Phần tiêu đề “Optimization Sequence (mặc định)”- Bước 1: tối ưu dictionary/synonym.
- Bước 2: tối ưu facet tags + alias map.
- Bước 3: tinh chỉnh ranking weights.
- Bước 4: tinh chỉnh result composition.
- Bước 5: chỉ khi 1-4 không đủ mới đề xuất cơ chế logic mới.
Quality Gate Model (Reference)
Phần tiêu đề “Quality Gate Model (Reference)”| Layer | Gate bắt buộc | Không đạt thì làm gì |
|---|---|---|
| Query understanding | benchmark pass >= target nội bộ | rollback rule set mới |
| Ranking | không giảm time-to-first-action | revert ranking weights |
| AI insight | confidence/freshness pass | demote AI cards khỏi hero |
| Handoff | success rate >= target nội bộ | khóa route có lỗi và fallback |
| UX | no-result không dead-end | thêm disambiguation + safe CTA |
Anti-patterns cần tránh
Phần tiêu đề “Anti-patterns cần tránh”- Lạm dụng keyword exact-match khiến query tự nhiên thất bại.
- Dùng AI card để “chiếm chỗ” hero dù user đang cần task action.
- Gắn tag facet thiếu chuẩn, dẫn tới query theo loại ra kết quả sai.
- Chạy A/B test nhưng không có metric kết luận rõ ràng.
Maintenance Cadence (Reference)
Phần tiêu đề “Maintenance Cadence (Reference)”- Hàng tuần:
- rà query thất bại và bổ sung dictionary/facet aliases.
- Hàng tháng:
- chạy benchmark suite đầy đủ và rà drift taxonomy/facets.
- Hàng quý:
- review framework và cập nhật khi có module/behavior mới.
References
Phần tiêu đề “References”SSP_Master_Product_Spec.mdcontracts/SSP_Implementation_Logic_Contract.mdcontracts/SSP_Intent_Taxonomy_Result_Contract.mdux-patterns/SSP_AI_Keyword_Widget_Map.mdcontracts/SSP_Context_Pack_Adapter_Contracts.mdgovernance/SSP_Rollout_Governance.md
Change log
Phần tiêu đề “Change log”- 2026-02-28: title: “Smart Search Platform - Optimization Framework”