Bỏ qua để đến nội dung

Smart Search Platform - Optimization Framework

SharedShared Capabilities1.211 words6 min read
activebyDOL Product Design
  • Định nghĩa bộ khung tối ưu Smart Search dùng chung cho mọi ngữ cảnh sản phẩm.
  • Giữ tài liệu ở mức reference framework, không phải bản phân công thực thi cho team cụ thể.
  • Đảm bảo khi mở rộng search, chất lượng tăng lên có kiểm soát thay vì tăng tính năng rời rạc.
  • In scope:
    • chuẩn tối ưu cho query understanding, ranking, composition, AI reliability, handoff safety, performance, telemetry.
    • chuẩn đánh giá chất lượng trước/sau mỗi thay đổi lớn.
  • Out of scope:
    • phân bổ người làm, sprint planning, timeline thực thi chi tiết theo team.
  • Chuẩn hóa query VI/EN/mixed input:
    • typo tolerance,
    • viết tắt (btvn, ls, wk),
    • cùng nghĩa khác cách nói (làm bài, làm bài tập, luyện đề).
  • Bắt buộc có query normalization dictionary theo domain.
  • Duy trì song song:
    • intent bundles cho query umbrella (AI, làm bài),
    • facet tags cho query theo loại nội dung (báo cáo, widget, popup, checklist).
  • Bắt buộc có facet registry và rule chống drift tag.
  • Query mơ hồ không được đoán cứng.
  • Trả 2-3 lựa chọn rõ nghĩa để user chốt ý định.
  • Ưu tiên an toàn hơn tự động điều hướng sai.
  • Ranking có cá nhân hóa nhẹ theo:
    • click history gần đây,
    • session mode (normal, high_attention, activation),
    • availability/entitlement.
  • Không để personalization phá logic cốt lõi theo urgency.
  • Insight AI phải có:
    • freshnessAt,
    • confidence score,
    • evidence.
  • Confidence thấp hoặc dữ liệu stale không được chiếm hero slot.
  • Mọi handoff bắt buộc token hóa ngữ cảnh:
    • intent,
    • entity,
    • returnTo,
    • entrySource.
  • Sai token hoặc target invalid phải fallback an toàn.
  • Thiết lập budget rõ cho search:
    • open latency,
    • query-to-first-result,
    • handoff latency.
  • Tối ưu ưu tiên mobile-first.
  • Ngoài CTR, bắt buộc theo dõi:
    • query reformulation rate (user phải gõ lại bao nhiêu lần),
    • time-to-correct-result,
    • result abandonment rate.
  • Telemetry phải đủ để trả lời: “vì sao user không hoàn tất task sau search”.
  • Duy trì tập benchmark query chuẩn theo area.
  • Mỗi update lớn phải chạy evaluator trước khi rollout.
  • So sánh theo kịch bản:
    • exact intent,
    • umbrella,
    • facet,
    • ambiguous.
  • A/B test chỉ áp dụng cho thành phần có thể đo được tác động.
  • Mọi thử nghiệm phải có:
    • success metric,
    • rollback condition,
    • stop condition khi gây nhiễu.
  • Không thêm intent mới nếu vấn đề giải được bằng:
    • synonym,
    • bundle,
    • facet tags.
  • Không thêm state machine mới nếu chưa chứng minh state hiện tại xử lý không đủ.
  • Mỗi thay đổi logic phải trả lời được 3 câu hỏi:
    • user pain cụ thể là gì,
    • metric nào sẽ cải thiện,
    • rollback bằng cách nào nếu fail.
  • Ưu tiên sửa theo thứ tự:
    • dictionary/facet -> ranking weight -> UI composition.
  • Cấm mở rộng “AI-first” khi query rõ ràng là action/task.
  • Giới hạn độ phức tạp cho một lần nâng cấp:
    • tối đa 1 cơ chế logic mới hoặc 1 nhóm cơ chế liên quan trực tiếp,
    • phải có benchmark trước/sau cho cùng tập query chuẩn.
  • Chỉ chấp nhận thay đổi nếu thỏa:
    • User Value: giúp tìm nhanh hơn hoặc đúng hơn.
    • Measurability: đo được bằng telemetry hiện có hoặc bổ sung rõ ràng.
    • Maintainability: không phá contract shared.
    • Reversibility: rollback được trong 1 chu kỳ phát hành.

Pragmatic Optimization Pack (ưu tiên cao, tránh lan man)

Phần tiêu đề “Pragmatic Optimization Pack (ưu tiên cao, tránh lan man)”
  1. Normalization First:
    • Mục tiêu: giảm query fail do cách diễn đạt.
    • Làm: mở rộng dictionary + alias theo top query reformulation.
    • Không làm: tạo intent mới nếu synonym/facet đã giải quyết được.
  2. Facet Coverage:
    • Mục tiêu: query theo loại nội dung (báo cáo, widget, checklist) trả đúng nhóm.
    • Làm: chuẩn hóa contentType/contentFormat/featureFamily cho top feature.
    • Không làm: thêm ranking heuristic mới khi chưa đủ facet tags.
  3. Hero Action Reliability:
    • Mục tiêu: hero luôn là hành động khả thi ngay.
    • Làm: tăng weight available-now + entitlement + local urgency.
    • Không làm: đẩy AI lên hero khi query là task rõ.
  4. Fallback Conversion:
    • Mục tiêu: no-result/error vẫn dẫn được user vào hành động.
    • Làm: chuẩn hóa safe CTA theo area/page context.
    • Không làm: trả text giải thích dài nhưng không có CTA.
  5. Handoff Integrity:
    • Mục tiêu: giảm mất ngữ cảnh cross-module.
    • Làm: kiểm tra bắt buộc intent/entity/returnTo/entrySource ở mọi handoff.
    • Không làm: mở route mới nếu chưa có fallback contract.
  6. Telemetry Clarity:
    • Mục tiêu: biết chính xác “hỏng ở đâu”.
    • Làm: bắt buộc log reformulation, abandonment, time_to_correct_result theo pageContext.
    • Không làm: chạy A/B test nếu chưa có metric kết luận.
  • Bước 1: tối ưu dictionary/synonym.
  • Bước 2: tối ưu facet tags + alias map.
  • Bước 3: tinh chỉnh ranking weights.
  • Bước 4: tinh chỉnh result composition.
  • Bước 5: chỉ khi 1-4 không đủ mới đề xuất cơ chế logic mới.
LayerGate bắt buộcKhông đạt thì làm gì
Query understandingbenchmark pass >= target nội bộrollback rule set mới
Rankingkhông giảm time-to-first-actionrevert ranking weights
AI insightconfidence/freshness passdemote AI cards khỏi hero
Handoffsuccess rate >= target nội bộkhóa route có lỗi và fallback
UXno-result không dead-endthêm disambiguation + safe CTA
  • Lạm dụng keyword exact-match khiến query tự nhiên thất bại.
  • Dùng AI card để “chiếm chỗ” hero dù user đang cần task action.
  • Gắn tag facet thiếu chuẩn, dẫn tới query theo loại ra kết quả sai.
  • Chạy A/B test nhưng không có metric kết luận rõ ràng.
  • Hàng tuần:
    • rà query thất bại và bổ sung dictionary/facet aliases.
  • Hàng tháng:
    • chạy benchmark suite đầy đủ và rà drift taxonomy/facets.
  • Hàng quý:
    • review framework và cập nhật khi có module/behavior mới.
  • 2026-02-28: title: “Smart Search Platform - Optimization Framework”