Bỏ qua để đến nội dung

Learning Management - History & Filters

DomainsDOL EnglishUX456 words2 min read
active
  • Chuẩn hoá bộ lọc và sắp xếp cho Thống kê & Lịch sử.
  • Tab/layer thời gian của history list: Tuần / Tháng / Năm.
  • Year overview dùng chips năm riêng để đổi heatmap theo năm.
  • Bộ lọc list:
    • skill quick cards (All/L/R/W/S),
    • Trạng thái,
    • tìm kiếm theo tên bài.
  • Sort mặc định: Nộp lúc (mới → cũ).
  • Saved list và History list dùng chung filter shell, nhưng không dùng cùng semantics dữ liệu:
    • Saved = working queue,
    • History = audit trail của các bài đã có attempt/result.
  • Trường cần có:
    • skill
    • status
    • submittedAt
    • duration
    • score
    • exerciseVariant
    • topic/source label
  • Status surface hiện tại:
    • Chưa làm
    • Đang làm
    • Đã làm
  • Đang làm cần cho phép hiển thị progress inline nếu có draft/in-progress state.
  • History result column phải support 2 format:
    • objective: correct/total (+%),
    • score-based: score/profile-aware display.
  • Table baselines:
    • Saved: Bài tập | Trạng thái | Kỹ năng | Loại bài & chủ đề | Thời gian | Nộp lúc | Hành động
    • History: Bài tập | Kết quả | Kỹ năng | Loại bài & chủ đề | T/gian | Nộp lúc | Hành động
  • Đổi thời gian/skill/status → tải lại danh sách, giữ sort.
  • Quick cards theo skill phải hiển thị count để user đọc inventory nhanh trước khi lọc.
  • Phân trang baseline hiện tại: 10 mục/trang là default safe value; future variants có thể nới nhưng không được phá continuity đọc danh sách.
  • Hành động baseline:
    • start/resume attempt,
    • mở result,
    • contextual more-menu.
  • History row action phải deeplink được sang PRA result mà vẫn giữ continuity quay lại LM.

  • Phân tích mạnh/yếu dùng bộ lọc riêng: 30 ngày / 1 năm / Lifetime.
  • 30 ngày hoạt động: tính theo ngày có bài hoàn thành gần nhất, neo theo lastSubmittedAt; bỏ qua ngày không nộp.
  • Impact chỉ khả dụng ở 30 ngày hoạt động. Ở 1 năm/Lifetime: ẩn nhãn, hiển thị hint.
  • 2026-03-11: Bổ sung current list baseline từ shipped UI: year chips cho heatmap, shared filter shell cho Saved/History, status Chưa làm/Đang làm/Đã làm, format cột hiện tại, và pagination default 10 mục/trang.
  • 2025-11-13: Làm rõ Time filters cho Phân tích (30d/1y/Lifetime; Impact chỉ khả dụng ở 30d).
  • 2025-11-13: Giữ sort Nộp lúc ↓ và phân trang 10–20 mục/trang.