Bỏ qua để đến nội dung

Engagement Platform - Achievement and Badge Governance

SharedShared Capabilities374 words2 min read
active
  • achievement_id
  • badge_id
  • group (learning | consistency | community | contribution | seasonal)
  • type (one_off | tiered | seasonal)
  • criteria
  • season_id (optional)
  • rule_version
  • status (active | pending | revoked)
  • unlocked_at
  • source_module
  • award_key (user_id + achievement_id + tier + rule_version)
  • batch_job_id (optional, nếu unlock từ batch pipeline)
  • Mọi achievement phải có tiêu chí định lượng được.
  • Mọi thay đổi tiêu chí phải tăng rule_version.
  • Không thu hồi tự động achievement cũ nếu không có lý do audit hợp lệ.
  • Seasonal achievement phải gắn rõ thời gian hiệu lực.
  • Achievement unlock phải idempotent theo award_key.
  • Với Vocabulary:
    • mốc completion list phải có tiêu chí tối thiểu về quy mô list và trạng thái mastery,
    • mốc save/create list phải có anti-spam uniqueness rule.
  • Publish từ module nguồn -> đồng bộ về profile aggregate.
  • Home/Course chỉ hiển thị summary hoặc pulse, không thay profile archive.
  • Badge bị revoked phải có reason và timestamp rõ ràng.
  • Nếu badge unlock đến từ batch reconciliation, phải phát event điều chỉnh có audit trail.
  • Không tạo quá nhiều badge tương đương trong cùng mốc hành vi.
  • Badge mới phải map vào taxonomy hiện có trước khi mở nhóm mới.
  • Cần proof rằng badge mới tăng quality engagement, không chỉ tăng vanity metrics.
  • Mỗi badge cần:
    • tên rõ,
    • lý do đạt,
    • trạng thái hiện tại,
    • liên kết bề mặt giải thích cách tính.
  • 2026-03-04: Tạo chuẩn model + lifecycle + anti-inflation guardrails cho achievement/badge.
  • 2026-03-04: Đồng bộ model với kiến trúc batch/idempotency để vận hành toàn diện ở quy mô lớn.
  • 2026-03-04: Bổ sung governance rule cho achievement/badge domain Vocabulary.