Bỏ qua để đến nội dung

Engagement Platform - Practice Leaderboard and Global Score Model

SharedShared Capabilities821 words4 min read
active
  • Chuẩn hóa mô hình leaderboard cho hoạt động luyện tập theo đúng hướng:
    • có leaderboard theo từng chỉ số (thời lượng, số bài, điểm),
    • đồng thời có thang điểm chung để xếp hạng global.
  • Giữ UX đơn giản: user hiểu nhanh, theo dõi nhanh, không bị quá tải bởi nhiều chỉ số rời rạc.
  • Simple for user, rich in backend:
    • bề mặt chính chỉ ưu tiên 1 điểm tổng hợp + 1 vị trí xếp hạng.
    • màn chi tiết mới mở breakdown theo các trục.
  • No raw vanity race:
    • không khuyến khích chạy số lượng thuần.
    • mọi điểm đều phải đi qua điều kiện qualified activity.
  • Global fairness:
    • score trước khi xếp hạng global phải normalize theo program + assessment_form + score_profile.
  • No account level in current rollout:
    • rank hiện tại chỉ chạy trên Practice Points.
    • không mở thêm user level để tránh chồng cơ chế với points.
  • Duration leaderboard:
    • chỉ tính effective learning minutes (thời lượng học hợp lệ), không tính thời gian treo tab.
  • Volume leaderboard:
    • số qualified attempts trong kỳ.
  • Score leaderboard:
    • điểm chuẩn hóa theo score profile.
  • Attempt chỉ được tính nếu:
    • submit hợp lệ,
    • đạt completion ratio tối thiểu theo loại bài,
    • không bị anti-cheat flag.
  • Attempt bị invalid/flagged:
    • vẫn lưu audit,
    • không đưa vào điểm leaderboard cho tới khi review xong.
  • Một chỉ số duy nhất: Practice Points.
  • Bảng global dùng Practice Points để xếp hạng.
  • Không có Practice Level hoặc user level ở current rollout.
  • ScoreIndex (0..100): trung bình điểm chuẩn hóa của các attempt hợp lệ.
  • VolumeIndex (0..100): tiến độ theo số attempt hợp lệ, dùng hàm bão hòa để tránh spam.
  • DurationIndex (0..100): tiến độ theo phút học hợp lệ, cũng dùng hàm bão hòa.
  • Công thức:
    • PracticePoints = 0.50 * ScoreIndex + 0.30 * VolumeIndex + 0.20 * DurationIndex
  • Lý do trọng số:
    • ưu tiên chất lượng làm bài (ScoreIndex) cao nhất,
    • vẫn giữ động lực duy trì nhịp học qua volume/duration.
  • VolumeIndexDurationIndex dùng trần theo tuần để:
    • ngăn farm điểm bằng bài siêu ngắn,
    • tránh thiên lệch quá lớn giữa user có nhiều thời gian và user học đều ngắn.
  • Khi vượt trần:
    • vẫn hiển thị đóng góp học tập ở analytics,
    • nhưng không tăng thêm điểm global của kỳ hiện tại.
  1. PracticePoints cao hơn.
  2. ScoreIndex cao hơn.
  3. earlier_qualified_at.
  4. higher_valid_activity_count.
  • Home:
    • chỉ hiển thị teaser Practice Points + rank delta.
    • 1 CTA: Xem bảng xếp hạng.
  • Practice Management:
    • hiển thị tab chi tiết với 4 phần:
      • Global points,
      • Duration rank,
      • Volume rank,
      • Score rank.
  • Profile:
    • hiển thị snapshot points theo kỳ + best rank.
  • Rate-limit contribution từ attempt quá ngắn bất thường.
  • Không cộng điểm nhiều lần cho cùng attempt/ref.
  • Phát hiện pattern lặp bất thường:
    • đưa vào queue moderation trước khi publish rank.
  • Daily anomaly review cho top-rank movers.
  • Event bắt buộc:
    • practice_leaderboard_axis_scored_event
    • practice_points_computed_event
    • practice_points_rank_published_event
  • Payload tối thiểu:
    • axis_type (duration | volume | score | global_points)
    • axis_value
    • normalized_score_profile_id
    • qualified_activity_count
    • effective_learning_minutes
    • rule_version
  • Phase A:
    • publish 3 bảng axis trong nội bộ + hidden global points.
  • Phase B:
    • mở global points cho user + chỉ teaser ở Home.
  • Phase C:
    • dùng global points cho season rewards và cross-program ranking.
  • Tăng qualified_attempts_per_user_week.
  • Không giảm quality attempt rate.
  • Không tăng bất thường anti-cheat flagged rate.
  • Tăng leaderboard_return_rate mà không tăng prompt fatigue.
  • 2026-03-04: Tạo baseline mô hình leaderboard luyện tập đa trục + thang điểm chung global theo hướng tối giản.
  • 2026-03-04: Bổ sung quan hệ giữa PracticePointslearning_points ở lớp quy đổi liên module.
  • 2026-03-09: Chốt rõ current rollout dùng Practice Points để rank; chưa mở user level.