Bỏ qua để đến nội dung

Teaching Tool - Reading Activities (Brief)

DomainsDOL AcademyUX1.505 words8 min read
active
  • Tóm tắt các pattern hoạt động Reading từ bộ tài liệu Teaching Tools (Pre → 7.5).
  • Làm input để thiết kế model và UX cho module Reading trong Teaching Tool Platform, dùng được cho nhiều level.
  • Bao gồm: các hoạt động Reading trong file Pre / 4.0 / 5.0 / 6.0 / 6.5 / 7.0 Teaching tools (các sheet R 4.0, R 5.0, 6.0 READING, 6.5 Reading, 7.0 Reading, và các hoạt động Reading trong Copy of PRE).
  • Không bao gồm: nội dung bài đọc chi tiết; tập trung vào loại Practice, Activity Type/Types of tools, flow giữa các activity và nhu cầu cho Teaching Tool.
  • Baseline / First Attempt & Online Test

    • Học viên: làm bài MCQ/Checkbox (có timer), có thể note/bookmark; sau nộp xem đáp án đúng hoặc so sánh nhanh.
    • GV/TA: chọn bộ câu hỏi, bật timer, cấu hình hiển thị đáp án sau nộp; xem pie chart phân bố đáp án để debrief.
  • Annotation & Trap Drills trên Passage

    • Học viên: highlight/underline/box trigger words, repeated info, subject/verb/clause; bookmark câu chưa chắc; trả lời MCQ TFNG/TF kèm annotate.
    • GV/TA: cấu hình mode highlight (màu, box), trap labels; xem overlay lớp highlight + câu bookmark để chọn điểm giải thích.
  • Sentence & Structure Awareness (Simple/Compound)

    • Học viên: nhận diện và highlight thành phần câu, chọn loại câu (simple/compound), luyện simplify ngay trên passage ngắn.
    • GV/TA: set landing page nhắc kiến thức, timer, yêu cầu highlight/box cấu trúc; xem đáp án HV vs key.
  • Passage Strategy & Note / Complete Table

    • Học viên: đọc passage dài, gạch/tô màu, điền bảng (main idea, details, keywords), note ngắn theo template; có thể flow “gạch → note → trả lời”.
    • GV/TA: chuẩn bị template bảng/note, enable drag-drop/gapfill; xem bảng HV điền và highlight chính để tổng hợp nhanh.
  • Vocab-focused Warm-up / Micro Quiz

    • Học viên: mini quiz kahoot/quizizz/gapfill/matching để ôn từ trong ngữ cảnh; thời lượng ngắn, có điểm/timer nếu cần.
    • GV/TA: chọn bộ câu hỏi, bật/ẩn scoreboard; dùng kết quả warm-up làm dẫn nhập cho passage chính.
  • Group/Collaborative Reading

    • Học viên: breakout nhóm; mỗi nhóm có board/file chung để note main idea, traps, answer; có thể chia vai (reader, summarizer, checker).
    • GV/TA: chia room, gán role; xem board nhóm, gửi message/cue mà không cần join; có timer nhóm.
  • Diagnostic → Strategy → Practice linking

    • Học viên: sau baseline có thể nhận gợi ý bước tiếp (trap drill, passage strategy, group work).
    • GV/TA: nối chuỗi activity (baseline → drill → practice → review/homework), reuse cấu hình thành homework nếu cần.
  • First Attempt & Online Test

    • Bài làm thử lần đầu (First Attempt) hoặc online test (trắc nghiệm) trên đoạn đọc hoàn chỉnh.
    • Dùng để đo baseline trước khi dạy chiến lược đọc/khung tư duy.
    • Nguồn chính: 6.0 READING Lesson 01/03/06; R 5.0 (Reading online test, online test nhưng note và save được); Pre (online test Reading).
  • Sentence & Structure Awareness

    • Nhận diện Simple/Compound sentence và cấu trúc cơ bản trong câu đọc để hỗ trợ simplify.
    • Gắn với highlight/box các thành phần chính (subject, verb, clause…).
    • Nguồn chính: 6.0 READING Lesson 02 (Simple/Compound Sentence).
  • Common Traps & TFNG/MCQ Logic

    • Phân tích “bẫy” phổ biến: comparison, absolute words, True/False/Not Given, relationship, repeated info.
    • Kết hợp MCQ với highlight/annotate trực tiếp trên passage.
    • Nguồn chính: 6.0 READING Lesson 03–05 (Common Traps, Passage Cork/Stepwells TFNG).
  • Passage-level Strategy & Annotation

    • Đọc đoạn dài với nhiệm vụ: gạch/highlight, note main idea, đánh dấu repeated info, relationship, keywords.
    • Xuất hiện mạnh ở R 4.0/R 5.0 với pattern “Reading: gạch + note / tô màu + note”.
    • Nguồn chính: R 4.0, R 5.0, 6.5 Reading, 7.0 Reading.
  • Vocabulary-focused Reading

    • Dạy vocab qua reading: đọc + note từ, match nghĩa, gapfill linh hoạt.
    • Thường dùng chung engine với mini-game (kahoot/drag-drop/matching).
    • Nguồn chính: Pre (Reading-dạy vocab, vocab revision trong context), R 4.0 / R 5.0 (gap fill, complete the table).
  • Group Discussion & Collaborative Reading

    • Đọc trước hoặc trên lớp, sau đó thảo luận nhóm (breakout) về nội dung, traps, chiến lược.
    • Có bài group work dùng Padlet/board chung để tổng hợp ý.
    • Nguồn chính: R 5.0 (group discussion), 6.0 READING Lesson 06/08 (Group Work – Organic Food, Space Junk).
  • Diagnostic → Strategy → Practice Flow

    • Chuỗi flow: First Attempt → Phân tích traps/structure → Practice nhiều dạng câu hỏi → Passage group work.
    • Dùng lại logic “Diagnostic → Practice → Revision” đã thấy ở Writing, áp dụng cho Reading.
  • MCQ / Checkboxes

    • Câu hỏi trắc nghiệm (1 đáp án) hoặc nhiều lựa chọn (Checkbox).
    • Dùng cho: First Attempt, traps (TFNG, comparison, absolute words), identify relationship, repeated info.
  • Short-answer

    • Học viên nhập câu ngắn/cụm từ (ví dụ trả lời câu hỏi comprehension, note main idea dạng text ngắn).
  • Gapfill

    • Điền từ/phrase vào đoạn văn hoặc bảng ghi chú (reading + vocab).
  • Highlight / Underline / Bold

    • Dạng tool cho phép học viên gạch đoạn text, tô màu, bôi đậm để thể hiện:
      • từ khóa, cấu trúc câu, repeated info, mối quan hệ (cause–effect, comparison…).
    • Ở 6.5/7.0 thể hiện qua Types of tools như “Highlight, underline, bold”.
  • Complete the Table

    • Đọc đoạn văn và điền vào bảng: main idea, details, keywords, categories…
    • Xuất hiện nhiều ở R 4.0, Pre (complete the table).
  • Form Collect / Online Test

    • Sử dụng form/online test để thu đáp án reading; có thể note và save kết quả.
    • Dùng cho mini test, reading online test, hoặc form collect đáp án nhỏ.
  • Kahoot / Quiz (liên kết Mini Game)

    • Sử dụng kahoot/quizziz để hỏi nhanh nội dung reading (AB/ABCD), nhiều khi kết hợp hiển thị đoạn văn trên màn hình.
    • Chi tiết engine: xem TT_Mini_Game_Brief.md.
  • Group Work / Discussion

    • Loại activity cho thảo luận nhóm: cần breakout, board chung, timer; teacher thấy được tiến độ từng nhóm.
  • Timer & Pacing cho MCQ

    • Nhiều activity Reading yêu cầu GV tự set timer để tạo áp lực (đặc biệt cho First Attempt/Traps).
    • Teaching Tool nên có timer per-activity, hiện cho GV và optionally cho HV.
  • Annotation trực tiếp trên Passage

    • Yêu cầu nổi bật: cho phép học viên highlight, underline, tô màu, vẽ khung quanh thành phần câu / từ khóa ngay trên passage.
    • Các mode chính:
      • Highlight theo màu (ví dụ màu khác nhau cho repeated info, traps…).
      • Box các thành phần câu (subject/verb/clause).
      • Bookmark câu chưa chắc chắn, thêm comment ngắn.
  • Student vs Teacher View

    • Student: thấy passage + tools (MCQ, short answer, highlight).
    • Teacher:
      • Thấy live status (ai đang làm, câu nào chưa làm).
      • Sau khi nộp: xem đáp án học viên song song với key, có thể hiển thị pie chart tỉ lệ chọn từng đáp án.
  • Common Traps Visualisation

    • Với TFNG/TF và traps (absolute words, comparison, relationship…), UI nên:
      • Cho phép highlight trigger words/phrases.
      • Trong sửa bài, hiển thị thêm layer chú thích “trap” trên passage.
  • Group Work & Breakout Integration

    • Các bài group work Reading (Organic Food, Space Junk) yêu cầu:
      • Chia breakout room, mỗi phòng có board/file chung (tương tự Padlet).
      • GV manage progress và gửi message vào từng nhóm mà không join phòng.
    • Teaching Tool nên có view tổng hợp group boards và trạng thái từng nhóm.
  • Flow Kết Hợp với Mini Game

    • Pre/4.0/5.0 dùng nhiều mini game (kahoot, bingo, matching) như warm-up hoặc post-reading recap.
    • Reading module cần dễ dàng gắn step “Mini game” vào trước/sau một reading activity (xem TT_Mini_Game_Brief.md).
  • docs/Command/Resources/Documents/Online Teaching Tool/Pre Teaching tools.xlsx – sheet Copy of PRE (các hàng có Types/Description liên quan tới Reading).
  • docs/Command/Resources/Documents/Online Teaching Tool/4.0 Teaching tools.xlsx – sheet R 4.0.
  • docs/Command/Resources/Documents/Online Teaching Tool/5.0 Teaching tools.xlsx – sheet R 5.0.
  • docs/Command/Resources/Documents/Online Teaching Tool/6.0 Teaching tools.xlsx – sheet 6.0 READING.
  • docs/Command/Resources/Documents/Online Teaching Tool/6.5 Teaching tools.xlsx – sheet 6.5 Reading.
  • docs/Command/Resources/Documents/Online Teaching Tool/7.0 Teaching tools.xlsx – sheet 7.0 Reading.
  • 2025-11-20: Tạo brief Reading từ Pre/4.0/5.0/6.0/6.5/7.0; nhóm practice types, activity types và lưu ý UX chính cho Teaching Tool (Reading), liên kết với mini game (TT_Mini_Game_Brief.md).