Bỏ qua để đến nội dung

Learning Management - Metrics (DGNL)

DomainsDOL EnglishUX546 words3 min read
active
  • Chuẩn hoá cách tính chỉ số và điểm hiện tại cho DGNL.
  • Accuracy theo Dạng kiến thức (Domain), tính sau khi nộp bài.
  • Số bài/tuần, thời gian học, streak/freeze.
  • Mặc định phân tích theo cấu trúc từng trường (per-school). Có thể bật toggle xem theo 5 Domain chung (mapping).
  • Thang điểm theo trường đã chọn (ví dụ: ĐHQG-HCM 0–1200; ĐHQG-HN 0–150; HUST TSA ~0–80).
  • Hiển thị điểm Project gần nhất theo đúng thang điểm của trường; nếu thiếu dữ liệu → “Chưa đủ dữ liệu”.
  • Không áp dụng smoothing hay ngưỡng tối thiểu.
  • Impact: so sánh điểm hiện tại với mục tiêu theo thang ĐGNL của từng trường (tooltip hiển thị điểm: “Hiện tại X • Mục tiêu Y • Thiếu Z”). Nhãn theo LM_Metrics.md. Chỉ áp dụng khung 30 ngày hoạt động.
  • Confidence: Low <10, Medium 10–49, High ≥50 (cỡ mẫu). Không tham gia tính Impact.
    • 30 ngày hoạt động: tính theo ngày có bài hoàn thành, neo theo lần nộp gần nhất.
  • Chọn Dạng kiến thức yếu nhất (theo accuracy, có trọng số gần).
  • Làm bài ngay: generate bài theo domain yếu + 3 chủ đề ngẫu nhiên.
  • Bộ lọc: Dạng kiến thức, Status, tìm kiếm; tab thời gian Tuần/Tháng/Năm.
  • Sort mặc định: Nộp lúc ↓.
  • Mapping nhóm/biến thể: xem DGNL/03_Variant_Domain_Mapping.md.
  • Behavior toggle & logic: xem DGNL_Logic.md (per-school default, optional common 5-domain view).
  • 2025-11-13: Mặc định per-school; bổ sung tham chiếu toggle sang Logic doc.
  • 2025-11-13: Nhấn mạnh không trộn thang điểm giữa các trường trong phân tích.

  • Không dùng thang điểm chung. Mỗi trường dùng thang riêng và bài luyện riêng.
  • Người dùng có thể chọn nhiều trường để theo dõi song song; dữ liệu hiển thị theo từng trường.
  • Quy đổi/điểm: theo đề án/tài liệu chính thức của trường; backend lưu bảng theo schoolId.
  • ĐHQG TP.HCM (APT): 0–1200; 120 câu, 3 phần (Ngôn ngữ 600, Toán 300, Tư duy khoa học 300).
  • ĐHQG Hà Nội (HSA): 0–150; 3 phần (Toán & số liệu; Ngôn ngữ; Khoa học hoặc Tiếng Anh).
  • Bách khoa Hà Nội (TSA): 0–80 (tham chiếu hiện hành cho KTTD/TSA).
  • Khác: cấu hình bổ sung theo đề án từng trường (cập nhật khi công bố).
  • UI hiển thị card per trường đã chọn: số bài, điểm TB 30 ngày hoạt động, tiến độ current/target, CTA luyện theo domain của trường đó. Không trộn thang điểm giữa các trường.
  • ĐHQG-HCM ĐGNL: thang điểm 0–1200, cấu trúc 120 câu, 3 phần - thuvienphapluat.vn
  • ĐHQG-HN HSA: thang điểm 150, phổ điểm 2025 - vnu.edu.vn
  • HUST TSA/KTTD: thông tin tuyển sinh và thang điểm - cập nhật theo đề án tuyển sinh Bách khoa Hà Nội (điền link chính thức khi công bố năm 2025)