Bỏ qua để đến nội dung

Engagement Platform - Leaderboard Governance

SharedShared Capabilities486 words2 min read
active
  • Chuẩn hóa cơ chế leaderboard để đảm bảo công bằng, minh bạch và dễ mở rộng.
  • L1 Local: leaderboard trong một bối cảnh hẹp (ví dụ theo khóa học).
  • L2 Program: leaderboard theo chương trình/track.
  • L3 Global: leaderboard cộng đồng toàn nền tảng.
  • Practice dùng mô hình đa trục:
    • duration,
    • volume,
    • score,
    • global_points (thang điểm chung).
  • Bề mặt Home chỉ teaser global_points.
  • Chi tiết 3 trục còn lại hiển thị ở Practice Management để tránh quá tải nhận thức.
  • Chi tiết mô hình ở:
  • Điểm global hợp nhất giữa Practice + Vocabulary dùng:
    • learning_points.
  • Quy đổi chuẩn nằm ở:
  • Rule quan trọng:
    • không ép Vocabulary phải đổi semantics nội bộ sang Practice semantics;
    • chỉ chuẩn hóa ở lớp quy đổi global.
  • leaderboard_id
  • scope (local | program | global)
  • period (weekly | monthly | seasonal | all_time)
  • rank
  • score_value
  • score_profile_id
  • eligibility_state (eligible | ineligible)
  • tie_break_applied
  • privacy_state (public | opt_out | private_masked)
  • closed_state (open | locked)
  • rule_version
  • Mọi leaderboard phải có:
    • công thức điểm rõ ràng,
    • điều kiện đủ chuẩn để vào bảng,
    • thứ tự tie-break minh bạch.
  • Tie-break chuẩn mặc định:
    1. score_value.
    2. earlier_qualified_at.
    3. higher_valid_activity_count hoặc better_quality_rate theo ngữ cảnh.
  • Leaderboard cục bộ có thể override tie-break nếu ghi rõ rule_version và lý do.
  • open: cập nhật realtime/near-realtime theo module policy.
  • lock_window: khóa sau mốc chốt (ví dụ H+7 cho course context).
  • locked: read-only, giữ audit trail.
  • Home chỉ hiển thị teaser/pulse, không hiển thị bảng chi tiết đầy đủ.
  • Surface chi tiết leaderboard nằm ở module đích tương ứng.
  • Cho phép opt-out theo policy từng leaderboard.
  • Minors mặc định private hoặc masked theo quy định profile.
  • Cần anti-cheat pipeline trước khi publish ranking công khai.
  • Detect submit bất thường theo mật độ/thời gian/lặp pattern.
  • Event flagged phải loại khỏi publish cho đến khi review xong.
  • Mọi thay đổi re-rank phải lưu audit event.
  • 2026-03-04: Chuẩn hóa taxonomy L1/L2/L3, baseline tie-break, lifecycle và anti-cheat tối thiểu cho leaderboard.
  • 2026-03-04: Bổ sung policy leaderboard luyện tập đa trục và chuẩn global points theo hướng simple-by-default.
  • 2026-03-04: Bổ sung policy điểm global hợp nhất learning_points cho Practice + Vocabulary.