Bỏ qua để đến nội dung

Smart Search Platform - Program and Course Discovery Search Bundles

SharedShared Capabilities1.562 words8 min read
proposedbyDOL Product Design
  • Chuẩn hóa Smart Search cho bài toán giới thiệu chương trình/khoá học ở các màn guest/pre-login.
  • Giữ một pattern chung với các bundle hiện có (Course/Learning/Vocabulary), không tạo nhánh logic riêng khó bảo trì.
  • Tăng tỷ lệ chuyển đổi từ khám phá sang hành động (auth, consultation, course/program detail) mà vẫn đúng ngữ cảnh trang.

1) Nền tảng discovery đã có (khai thác ngay)

Phần tiêu đề “1) Nền tảng discovery đã có (khai thác ngay)”
  • Home pre-login có định vị unified (khóa học + tự học) và Program Quick Access Board.
  • Program landing pre-login đã có cấu trúc rõ: Hero, Quick Matrix, Skill Experience Showcase, Trust, FAQ, CTA auth-first + returnTo.
  • Course guest flows đã có các điểm vào rõ:
    • CM-S03 (/dol-english/course-management),
    • CM-S05 (/dol-english/courses),
    • CM-S21 (/dol-english/course/:courseId).
  • Conversion contracts đã có trong Home:
    • outside-in access,
    • auth + returnTo,
    • fallback khi deeplink sai context.

Kết luận:

  • Core search engine có thể tái sử dụng gần như toàn bộ.
  • Cần bổ sung lớp discovery intents + page-context bias + conversion-safe actions.

2.1 Intent giữ taxonomy hiện tại, mở rộng action keys

Phần tiêu đề “2.1 Intent giữ taxonomy hiện tại, mở rộng action keys”
  • Vẫn dùng cùng intent taxonomy để giảm rủi ro governance.
  • Mở rộng bằng action keys cho discovery:
    • discovery.open.program_landing
    • discovery.open.program_compare
    • discovery.open.course_preview
    • discovery.open.course_detail_guest_gate
    • discovery.open.skill_showcase_tab
    • discovery.open.quick_matrix_lane
    • discovery.exec.auth_with_return_to
    • discovery.exec.consultation_entry
    • discovery.ai.program_fit
    • discovery.ai.course_fit
  • Hero: hành động quyết định hiện tại của user (ví dụ Xem chương trình IELTS, So sánh IELTS vs TOEIC, Xem khóa phù hợp band 5.5).
  • Program Group: các chương trình phù hợp, quick matrix entries, skill showcase deep-link.
  • Course Group: khoá đề xuất, preview thông tin, mở guest gate chi tiết.
  • Trust Group: social proof, FAQ entry, reason label (vì sao gợi ý).
  • Conversion Group: auth/consultation CTA theo quyền truy cập hiện tại.
  • Anonymous user không được deeplink thẳng vào action cần quyền ghi dữ liệu; luôn đi qua auth-with-returnTo.
  • Search chỉ mở consultation khi query có ý định đăng ký/hỗ trợ rõ.
  • Result discovery không “cướp” hero của action học tập khi user đã vào trạng thái post-login học thật.
  • Page context: home.prelogin_main.
  • Mục tiêu: từ trang chủ, giúp user chọn đúng lane (khóa học hoặc tự học) trong <= 1 lần chọn.
  • Use cases:
    • học IELTS,
    • tôi nên tự học hay học khóa,
    • xem chương trình TOEIC.
  • Hero ưu tiên:
    • Khám phá chương trình phù hợp.
    • Xem khoá học phù hợp mục tiêu.
  • Quick chips:
    • Chọn chương trình IELTS/SAT/TOEIC.
    • Khám phá khóa học.
    • So sánh tự học và học theo khóa.
  • Page context: home.program_landing_prelogin.
  • Mục tiêu: giúp user hiểu nhanh value thật của program qua Skill Experience Showcase.
  • Use cases:
    • xem phần chấm bài,
    • reading trong IELTS,
    • math SAT có gì.
  • Hero ưu tiên:
    • Mở showcase đúng skill + mode.
    • Xem quick matrix lane phù hợp.
  • Quick chips:
    • Làm bài vs Kết quả.
    • Điểm đa tiêu chí.
    • Gợi ý từ vựng từ bài.
  • Rule:
    • query về capability (chấm, sửa lỗi, leaderboard) -> ưu tiên showcase tab/sub-tab deep-link.
  • Page context: home.program_compare_prelogin.
  • Mục tiêu: giảm mơ hồ khi user cân nhắc nhiều chương trình.
  • Use cases:
    • IELTS khác TOEIC thế nào,
    • band 5.5 nên bắt đầu đâu,
    • SAT hay IELTS.
  • Hero ưu tiên:
    • So sánh 2 chương trình theo mục tiêu.
    • Đề xuất chương trình phù hợp nhất.
  • AI task:
    • Program Fit Snapshot: fit score + 2 lý do + 1 next action.
  • Guardrail:
    • AI chỉ trả “đề xuất định hướng”, không hứa kết quả điểm số.
  • Page context: course.guest_courses_preview.
  • Mục tiêu: cho guest mở nhanh danh sách/chi tiết khóa trước auth.
  • Use cases:
    • khóa IELTS cho người mới,
    • xem khóa có lịch tối,
    • học online.
  • Hero ưu tiên:
    • Mở khóa phù hợp nhất trong catalog.
    • Lọc theo hình thức/lịch.
  • Quick chips:
    • Khóa mới bắt đầu.
    • Khóa phù hợp lịch tối.
    • Khóa online.
  • Guardrail:
    • nếu thiếu dữ liệu lịch cụ thể, chuyển CTA xem chi tiết + tư vấn.
  • Page context: course.guest_course_detail_gate.
  • Mục tiêu: không để user dead-end ở màn gate; luôn có lối đi rõ.
  • Use cases:
    • xem chi tiết khóa này,
    • đăng ký học,
    • tư vấn giúp tôi.
  • Hero ưu tiên:
    • Đăng nhập để xem chi tiết đầy đủ (giữ returnTo).
    • Đặt tư vấn nhanh.
  • Quick chips:
    • Giữ chỗ tư vấn.
    • So sánh với khóa tương tự.
    • Quay lại danh sách khóa.
  • Page context: cross discovery pages.
  • Mục tiêu: sau khi user auth xong, quay lại đúng nơi họ vừa khám phá.
  • Use cases:
    • user click từ Program Quick Matrix,
    • user click từ course guest detail.
  • Rule:
    • luôn mang returnTo + entry_source + target_entity.
    • nếu target invalid -> fallback an toàn về page discovery gần nhất, không quăng về home mù.

4) Tác vụ thông minh đề xuất thêm (nhắm mục tiêu giới thiệu/chuyển đổi)

Phần tiêu đề “4) Tác vụ thông minh đề xuất thêm (nhắm mục tiêu giới thiệu/chuyển đổi)”
  • One-line Fit Clarifier:
    • hiển thị 1 dòng “Vì sao chương trình/khóa này phù hợp với bạn”.
  • Compare in-place:
    • từ một query so sánh, mở panel compare ngay trong search sheet.
  • Intent-preserving auth:
    • khi user auth từ search, lưu intent gốc để sau login hiển thị card “tiếp tục ý định vừa rồi”.
  • Schedule-fit hint:
    • query có thời gian (tối, cuối tuần) thì ưu tiên khóa có lịch phù hợp.
  • Program-to-course bridge:
    • từ program landing, gợi ý khóa học liên quan mà không rời context.
  • Trust-first reasoning chip:
    • card discovery có chip Vì sao gợi ý để tăng độ tin cậy.

5) Placeholder mapping tóm tắt cho discovery contexts

Phần tiêu đề “5) Placeholder mapping tóm tắt cho discovery contexts”
  • home.prelogin_main:
    • Bạn muốn khám phá chương trình hay khóa học phù hợp?
  • home.program_landing_prelogin:
    • Tìm nhanh skill, phần chấm bài, hoặc lộ trình của chương trình này...
  • home.program_compare_prelogin:
    • So sánh chương trình theo mục tiêu của bạn (IELTS/SAT/TOEIC)...
  • course.guest_overview:
    • Khám phá cách học theo khóa và chọn hướng phù hợp...
  • course.guest_courses_preview:
    • Tìm khóa theo mục tiêu, lịch học, hoặc hình thức học...
  • course.guest_course_detail_gate:
    • Mở nhanh thông tin khóa, đăng nhập để xem sâu, hoặc đặt tư vấn...
interface DiscoverySearchContextExtension {
pageContextId:
| 'home.prelogin_main'
| 'home.program_landing_prelogin'
| 'home.program_compare_prelogin'
| 'course.guest_overview'
| 'course.guest_courses_preview'
| 'course.guest_course_detail_gate';
visitorState: 'anonymous' | 'authenticated';
discoverySignals?: {
preferredProgram?: 'IELTS' | 'SAT' | 'TOEIC' | 'COMMUNICATION';
preferredLane?: 'course' | 'self_study';
timePreference?: 'weekday_evening' | 'weekend' | 'flexible';
goalHint?: string;
};
conversionSignals?: {
canDirectAuth?: boolean;
consultationEligible?: boolean;
returnTo?: string;
entrySource?: string;
};
}
  • Placeholder/chips khác nhau rõ theo từng discovery page context.
  • Query so sánh chương trình trả được compare action + reason rõ ràng.
  • Query khóa học trả được course preview hoặc detail gate phù hợp.
  • Auth CTA từ search luôn giữ returnTo hợp lệ.
  • Các tác vụ discovery không làm nhiễu luồng action của user post-login.
  • Telemetry có đủ: discovery_search_opened, program_compare_opened, guest_auth_handoff_started, guest_auth_handoff_completed.
  • 2026-02-28: title: “Smart Search Platform - Program and Course Discovery Search Bundles”