Bỏ qua để đến nội dung

DOL English - Goal Scale Catalog (Web V2 Active)

DomainsDOL EnglishUX626 words3 min read
active
  • File này là catalog UX active cho goal scale ở Register, Home, và Account.
  • Nếu câu hỏi là auth shell, onboarding flow, hoặc nudge policy, đọc REG_00_Overview.md hoặc REG_Onboarding_Flow_Documentation.md trước.
  • Discovery không phải reading path mặc định của file này.
  • Định nghĩa thang điểm/mức năng lực chuẩn cho từng chương trình trong flow đặt mục tiêu.
  • Làm nguồn dữ liệu duy nhất cho các màn goal picker ở Register, Home, Account.
  • Chương trình áp dụng:
    • IELTS
    • TOEIC
    • SAT
    • Giao tiếp
  • Mỗi mục tiêu phải gắn đủ:
    • goal_program_id
    • goal_assessment_form
    • goal_skill_id
    • goal_scale_profile_id
    • goal_target_value
  • goal_scale_profile_id: ielts_band_0_9_step_0_5_v1
  • Dải điểm hợp lệ: 0.0 -> 9.0
  • Bước nhảy: 0.5
  • Áp dụng cho:
    • overall
    • listening
    • reading
    • writing
    • speaking
  • Ví dụ hợp lệ:
    • 6.0, 6.5, 7.0, 7.5
  • TOEIC L&R tổng:
    • goal_scale_profile_id: toeic_lr_total_10_990_step_5_v1
    • Dải điểm: 10 -> 990
    • Bước nhảy: 5
  • TOEIC Listening/Reading theo kỹ năng:
    • goal_scale_profile_id: toeic_lr_skill_5_495_step_5_v1
    • Dải điểm: 5 -> 495
    • Bước nhảy: 5
  • TOEIC Speaking:
    • goal_scale_profile_id: toeic_speaking_0_200_step_10_v1
    • Dải điểm: 0 -> 200
    • Bước nhảy: 10
  • TOEIC Writing:
    • goal_scale_profile_id: toeic_writing_0_200_step_10_v1
    • Dải điểm: 0 -> 200
    • Bước nhảy: 10
  • Ví dụ hợp lệ:
    • L&R tổng: 650, 750, 900
    • Listening: 350
    • Speaking: 140
    • Writing: 160
  • SAT tổng:
    • goal_scale_profile_id: sat_total_400_1600_step_10_v1
    • Dải điểm: 400 -> 1600
    • Bước nhảy: 10
  • SAT theo section:
    • goal_scale_profile_id: sat_section_200_800_step_10_v1
    • Dải điểm: 200 -> 800
    • Bước nhảy: 10
  • Áp dụng section:
    • math
    • reading_writing
  • Ví dụ hợp lệ:
    • SAT tổng: 1200, 1350, 1500
    • Math: 700
    • Reading & Writing: 650
  • goal_scale_profile_id: communication_cefr_level_v1
  • Dải mức năng lực hợp lệ:
    • A1
    • A2
    • B1
    • B2
    • C1
    • C2
  • Mapping thứ bậc nội bộ để so sánh tiến trình:
    • A1=1, A2=2, B1=3, B2=4, C1=5, C2=6
  • Lưu ý:
    • lane Giao tiếp không hiển thị trường “điểm thi”.
    • goal_target_value lưu bằng level string (A1..C2), không ép numeric score.
  • Goal picker phải render theo program + assessment_form + skill, không dùng một field điểm chung cho mọi chương trình.
  • Chỉ hiển thị các giá trị thuộc dải hợp lệ của goal_scale_profile_id đã chọn.
  • Khi dùng lane Giao tiếp, UI dùng level picker (A1..C2) thay vì score input.
  • Numeric goal-gap chỉ hiển thị khi cặp goal_scale_profile_idattempt_score_profile_id ở trạng thái comparable (direct hoặc normalized đã whitelist).
  • goal_scale_catalog_id = reg_goal_scale_catalog_v1
  • goal_scale_catalog_version = 2026-03-04
  • Register, Home, Account phải dùng cùng catalog này để tránh lệch thang điểm.